{
  "version": "v1",
  "don_vi": "W",
  "mo_ta": "Công suất tham khảo, tổng hợp từ nhãn năng lượng phổ biến trên thị trường Việt Nam. KHÔNG phải số đo chính thức của EVN hay cơ quan nhà nước — công suất thật của từng thiết bị phụ thuộc vào model, hãng sản xuất, công nghệ (thường/inverter) và chế độ hoạt động. Xem tem/nhãn năng lượng in trên chính thiết bị để biết số chính xác.",
  "cap_nhat": "2026-09-25",
  "giay_phep": "CC BY 4.0 — dùng lại tự do, chỉ cần ghi nguồn quanlydien.com",
  "thiet_bi": [
    { "ten": "Máy lạnh 1HP / 9.000 BTU", "cong_suat_min": 700, "cong_suat_max": 850, "ghi_chu": "Khi máy nén hoạt động; loại inverter tiêu thụ thấp hơn sau khi đạt nhiệt độ cài đặt" },
    { "ten": "Máy lạnh 1.5HP / 12.000 BTU", "cong_suat_min": 1100, "cong_suat_max": 1350, "ghi_chu": "Khi máy nén hoạt động; loại inverter tiêu thụ thấp hơn sau khi đạt nhiệt độ cài đặt" },
    { "ten": "Máy lạnh 2HP / 18.000 BTU", "cong_suat_min": 1600, "cong_suat_max": 1900, "ghi_chu": "Khi máy nén hoạt động; loại inverter tiêu thụ thấp hơn sau khi đạt nhiệt độ cài đặt" },
    { "ten": "Tủ lạnh gia đình 150-300L", "cong_suat_min": 100, "cong_suat_max": 150, "ghi_chu": "Công suất danh nghĩa; máy nén chỉ chạy khoảng 30-50% thời gian trong ngày" },
    { "ten": "Bình nóng lạnh trực tiếp", "cong_suat_min": 2500, "cong_suat_max": 4500, "ghi_chu": "Chỉ tiêu thụ khi đang đun nước, không chạy liên tục" },
    { "ten": "Máy giặt (chu trình giặt)", "cong_suat_min": 350, "cong_suat_max": 500, "ghi_chu": "Cao hơn ở chu trình sấy nếu có sấy điện trở" },
    { "ten": "Nồi cơm điện — khi nấu", "cong_suat_min": 500, "cong_suat_max": 700, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Nồi cơm điện — khi giữ ấm", "cong_suat_min": 40, "cong_suat_max": 80, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Lò vi sóng", "cong_suat_min": 800, "cong_suat_max": 1200, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Bếp từ (1 vùng nấu)", "cong_suat_min": 1800, "cong_suat_max": 2200, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Quạt điện bàn/đứng", "cong_suat_min": 40, "cong_suat_max": 75, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Quạt trần", "cong_suat_min": 60, "cong_suat_max": 100, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Quạt hơi nước (quạt điều hoà không khí)", "cong_suat_min": 60, "cong_suat_max": 200, "ghi_chu": "Tuỳ dung tích bình chứa nước; loại nhỏ khoảng 60-110W, loại bình chứa lớn (100L+) khoảng 200W" },
    { "ten": "Nồi chiên không dầu", "cong_suat_min": 1300, "cong_suat_max": 1800, "ghi_chu": "Tuỳ dung tích; loại nhỏ 3,5-5L khoảng 1.300-1.400W, loại lớn trên 8-12L có thể tới 1.800W" },
    { "ten": "Tivi LED 32-43 inch", "cong_suat_min": 40, "cong_suat_max": 80, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Tivi LED 50-55 inch", "cong_suat_min": 80, "cong_suat_max": 150, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Bóng đèn LED", "cong_suat_min": 5, "cong_suat_max": 15, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Đèn tuýp LED (thay ống huỳnh quang)", "cong_suat_min": 9, "cong_suat_max": 18, "ghi_chu": "Loại phổ biến dài 0,6-1,2m; loại dài hơn hoặc công suất cao hơn dùng cho không gian lớn" },
    { "ten": "Đèn downlight âm trần", "cong_suat_min": 5, "cong_suat_max": 12, "ghi_chu": "Loại phổ biến trong nhà ở (phòng khách, phòng ngủ); không gian lớn (sảnh, hội trường) dùng loại công suất cao hơn" },
    { "ten": "Laptop", "cong_suat_min": 40, "cong_suat_max": 65, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Máy tính để bàn (không tính màn hình)", "cong_suat_min": 150, "cong_suat_max": 400, "ghi_chu": "" },
    { "ten": "Máy nén khí trục vít 7,5 kW (10HP)", "cong_suat_min": 7500, "cong_suat_max": 8500, "ghi_chu": "Khi chạy có tải; để máy chạy không tải hoặc rò khí vẫn tốn điện", "nhom": ["dn-vua-nho", "dn-lon"] },
    { "ten": "Máy nén khí trục vít 22 kW (30HP)", "cong_suat_min": 22000, "cong_suat_max": 24500, "ghi_chu": "Khi chạy có tải; để máy chạy không tải hoặc rò khí vẫn tốn điện", "nhom": ["dn-lon"] },
    { "ten": "Quạt hút công nghiệp (nhà xưởng)", "cong_suat_min": 750, "cong_suat_max": 1500, "ghi_chu": "Loại 0,75–1,5 kW phổ biến ở xưởng nhỏ và vừa", "nhom": ["dn-vua-nho", "dn-lon"] },
    { "ten": "Đèn LED nhà xưởng treo trần cao 100-200W", "cong_suat_min": 100, "cong_suat_max": 200, "ghi_chu": "Loại đèn đĩa tròn (UFO) treo ở trần cao 6-20 m, thường bật nhiều giờ mỗi ngày", "nhom": ["dn-vua-nho", "dn-lon"] },
    { "ten": "Máy bơm nước 3HP (2,2 kW)", "cong_suat_min": 2200, "cong_suat_max": 2800, "ghi_chu": "Công suất điện vào khi bơm đang chạy", "nhom": ["dn-vua-nho", "dn-lon"] },
    { "ten": "Băng tải (động cơ 0,75-2,2 kW)", "cong_suat_min": 750, "cong_suat_max": 2200, "ghi_chu": "Tuỳ chiều dài băng tải và tải trọng", "nhom": ["dn-vua-nho", "dn-lon"] },
    { "ten": "Máy lạnh tủ đứng 5HP / 48.000 BTU", "cong_suat_min": 4000, "cong_suat_max": 4800, "ghi_chu": "Khi máy nén hoạt động; loại inverter tiêu thụ thấp hơn sau khi đạt nhiệt độ cài đặt", "nhom": ["dn-vua-nho", "dn-lon"] },
    { "ten": "Máy may công nghiệp (motor servo)", "cong_suat_min": 250, "cong_suat_max": 550, "ghi_chu": "Tiêu thụ thấp hơn khi không đang may", "nhom": ["dn-vua-nho", "dn-lon"] }
  ]
}
